Bản dịch của từ 超额利润 trong tiếng Việt
超额利润
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
超额利润 (Danh từ)
【chāo é lì rùn】
01
Siêu lợi nhuận; lợi nhuận cao hơn mức trung bình do chiếm được ưu thế (ví dụ: áp dụng công nghệ mới, sản lượng vượt kế hoạch hoặc giảm chi phí). (Hán-Việt: 超額 = siêu ngạch, 利润 = lợi nhuận)
资本主义国家中,资本家因首先采取某种新技术而获得比平均利润要高的利润叫超额利润。它是剩余价值的转化形式。社会主义国营企业,因产量超计划增加、成本超计划降低而获得的利润也叫超额利润。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超额利润
chāo
超
é
额
lì
利
rùn
润
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
- Các biến thể:
- 趫, 趠
- Hình thái radical:
- ⿺,走,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摷
欩
抄
綽
绰
窼
勦
剿
钞
吵
訬
鈔
赾
趓
䟇
趱
赼
䟋
赴
趙
趃
䞖
䞠
走
喨
㓻
喘
湀
塅
遇
𠌧
萮
堷
跛
鉅
䎷
超市
超过
超级
超越
超出
超人
超重
超商
超标
高超
