Bản dịch của từ 越俎代庖 trong tiếng Việt

越俎代庖

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越俎代庖 (Thành ngữ)

yuè zǔ dài páo
01

Bao biện làm thay; vượt quá chức phận, làm thay việc của người khác (người có trách nhiệm lo việc cúng tế lại đi làm cơm thay nhà bếp)

厨子不做饭,掌管祭祀神主的人不能越过自己的职守,放下祭器去代替厨子做饭 (见于《庄子·逍遥游》) 一般用来比喻超过自己的职务范围,去处理别人所管的事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越俎代庖

yuè

dài

páo

Các từ liên quan

越世
越乡
越人肥瘠
越位
俎上肉
俎几
俎味
俎实
俎拒
代为
代为说项
代书
代乳粉
庖丁
庖丁解牛
庖人
庖代
庖凤烹龙
越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép