Bản dịch của từ 越俗 trong tiếng Việt

越俗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越俗 (Danh từ)

yuè sú
01

Vượt lên trên sự tầm thường, khác thường, không theo tục lệ thông thường (có nét cao hơn, thanh lịch hơn)

1.胜过一般;不同凡俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phong tục vùng Việt (vùng Nam指古代越地) — những tập quán, lễ nghi ở miền Nam/ở đất

2.南方越地的风俗习惯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越俗

yuè

Các từ liên quan

越世
越乡
越人肥瘠
越位
俗不可耐
俗不堪耐
越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép