Bản dịch của từ 越公 trong tiếng Việt

越公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越公 (Danh từ)

yuè gōng
01

越公: chỉ Trương (杨素) thời Tùy, vì được phong làm '越国公' nên gọi là 越公; thường gặp trong văn và thơ Đường (ví dụ: Đỗ Phủ đề cập).

指隋杨素。因其封越国公,故称。唐杜甫有《陪诸公上白帝城头宴越公堂之作》诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越公

yuè

gōng

Các từ liên quan

越世
越乡
越人肥瘠
越位
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép