Bản dịch của từ 越冬作物 trong tiếng Việt

越冬作物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越冬作物 (Danh từ)

yuè dōng zuò wù
01

Cây trồng gieo vào mùa thu, qua đông ở lại trên ruộng và sang mùa xuân/hè năm sau mới thu hoạch (ví dụ: lúa mì mùa đông). (Hán-Việt: quá đông tác vật)

秋季播种,幼苗经过冬季,到第二年春季或夏季收割的农作物,如冬小麦。也叫“过冬作物”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越冬作物

yuè

dōng

zuò

Các từ liên quan

越世
越乡
越人肥瘠
越位
冬不拉
冬事
冬令
冬住
冬候鸟
作一
作下
作不准
作业
作业本
物业
物主
越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép