Bản dịch của từ 越分妄为 trong tiếng Việt

越分妄为

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越分妄为 (Tính từ)

yuè fèn wàng wéi
01

Vượt quá bổn phận, hành động vô trách nhiệm hoặc làm trái quy định; làm ẩu, tự ý hành động ngoài quyền hạn

越:超越;分:本分;妄:胡乱。超越本分而胡作非为。形容不按一定的职责范围和规定办事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越分妄为

yuè

fēn

wàng

wéi

Các từ liên quan

越世
越乡
越人肥瘠
越位
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
妄下雌黄
妄为
妄人
妄作
为下
为丛驱雀
为主
为久
越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép