Bản dịch của từ 越南 trong tiếng Việt

越南

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越南 (Từ chỉ nơi chốn)

yuè nán
01

Việt; Việt Nam

越南亚洲东南的一个国家,位于南中国海岸的印度支那半岛东部它在19世纪被法国占领在1954年奠边府战役中法国驻军崩溃后,它被分割成北越和南越两部分1975年4月30日越南战争结束后这个国家才重新统一起来河内是首都,胡志明市是最大的城市人口81,624,716 (2003)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越南

yuè

nán

Các từ liên quan

越世
越乡
越人肥瘠
越位
南中
南为
南之威
南乌
南乐
越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép