Bản dịch của từ 越吟 trong tiếng Việt

越吟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越吟 (Danh từ)

yuè yín
01

Nhớ quê, khắc khoải nhớ nước (hình ảnh giai thoại: người Việt nước Việt cổ lên chức vẫn không quên hát nghêu ngao bài ca nhớ quê)

战国时越人庄舄仕楚,爵至执珪,虽富贵,不忘故国,病中吟越歌以寄乡思。事见《史记.张仪列传》。汉王粲《登楼赋》:“钟仪幽而楚奏兮,庄舄显而越吟。”后因以喻思乡忆国之情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越吟

yuè

yín

Các từ liên quan

越世
越乡
越人肥瘠
越位
吟债
吟僧
吟兴
吟写
吟力
越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép