Bản dịch của từ 越理 trong tiếng Việt

越理

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越理 (Tính từ)

yuè lǐ
01

Ngược vân gỗ; cưa, chẻ hoặc làm việc gì đó đi ngược theo đường vân/miếng gỗ (không theo chiều tự nhiên của thớ gỗ)

1.谓逆着木质纹理。

Ví dụ
02

Vi phạm đạo lý; trái với lẽ phải, bất hợp lý về mặt đạo nghĩa

2.违反义理,悖理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越理

yuè

Các từ liên quan

越世
越乡
越人肥瘠
越位
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép