Bản dịch của từ 越相 trong tiếng Việt
越相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
越相 (Danh từ)
【yuè xiāng】
01
越相 (Tây Tương) — chỉ范蠡, danh tướng và thừa tướng nước Việt thời Xuân Thu; giúp vua Cửu Tiễn (goujian) diệt nước Ngô, sau giúp vua trả thù rồi từ quan xuất hải, buôn bán giàu có. (Tên riêng lịch sử)
指春秋时越大夫范蠡。他曾辅助越王勾践灭吴雪耻。功成后以一叶扁舟逸去,经商致富。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越相
yuè
越
xiāng
相
Các từ liên quan
越世
越乡
越人肥瘠
越位
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
- Các biến thể:
- 䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
- Hình thái radical:
- ⿺,走,戉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
躍
軏
钺
妜
楽
䥃
悅
鈅
閲
説
㰛
髺
䞯
䞴
趰
䞣
趋
䞟
趝
䞸
䟇
龪
䞩
䞨
貯
跌
湂
氰
葰
𠒢
堚
湡
㟨
臰
集
淾
越南
卓越
超越
穿越
跨越
优越
越发
越界
越过
越橘
