Bản dịch của từ 越若 trong tiếng Việt

越若

Tiểu từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越若 (Tiểu từ)

yuè ruò
01

Từ cảm thán/đệm lời, nghĩa là “đến tận, cứ như là đã tới” (cổ văn: tương đương “犹及至”) — dùng để nhấn mạnh hành động đã đạt tới điểm nào đó

发语词。犹及至。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越若

yuè

ruò

Các từ liên quan

越世
越乡
越人肥瘠
越位
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép