Bản dịch của từ 越调 trong tiếng Việt

越调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越调 (Danh từ)

yuè diào
01

Một loại hát chèo/tuồng dân gian lưu hành ở Hà Nam, Hồ Bắc tây bắc và Hà Bắc nam; hát bằng câu đối, dùng đàn tứ huyền (tứ dây) làm nhạc chính, phong vị mộc mạc, đậm chất thôn quê

流行于河南和湖北西北部、河北南部的剧种。唱腔由上下句组成,以四弦为主奏乐器,另有月琴、三弦、唢吶等,音乐风格质朴优美,乡土气息浓厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

词曲宫调,为七宫十二调之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越调

yuè

diào

越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép