Bản dịch của từ 越越 trong tiếng Việt
越越
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
越越 (Trạng từ)
【yuè yuè】
01
Càng... càng (ngày càng, thêm phần); càng thêm, càng trở nên
2.愈益,越发。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
3.暗暗,悄悄。
Ví dụ
03
1.轻易貌。《吕氏春秋.本味》:“故审近所以知远也,成己所以成人也。圣王之道要矣,岂越越多业哉!”高诱注:“要,约也。越越,轻易之貌。”一说犹搰搰,用力貌。许维遹集释:“王念孙曰:‘越越犹搰搰也。《庄子.天地篇》云:搰搰然用力甚多而见功寡。’”陈奇猷校释:“王说是。越﹑搰古音同部。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越越
yuè
越
Các từ liên quan
越世
越乡
越人肥瘠
越位
越俎
越俎代庖
越俎代谋
越俗
越信
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
- Các biến thể:
- 䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
- Hình thái radical:
- ⿺,走,戉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
躍
軏
钺
妜
楽
䥃
悅
鈅
閲
説
㰛
髺
䞯
䞴
趰
䞣
趋
䞟
趝
䞸
䟇
龪
䞩
䞨
貯
跌
湂
氰
葰
𠒢
堚
湡
㟨
臰
集
淾
越南
卓越
超越
穿越
跨越
优越
越发
越界
越过
越橘
