Bản dịch của từ 趋之如鹜 trong tiếng Việt

趋之如鹜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

趋之如鹜 (Tính từ)

qū zhī rú wù
01

Đổ xô theo đuổi; đi theo như vịt; theo đuổi một cách mù quáng

趋之如鹜是指人们盲目追随某种事物或潮流,像鸭子一样跟随,形容缺乏独立思考。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趋之如鹜

zhī

趋
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【XU】
Các biến thể:
趨, 趍, 𧻫, 𧾶
Hình thái radical:
⿺,走,刍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノフフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép