Bản dịch của từ 趕 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

(Động từ)

gǎn
01

(Hình thanh) Gốc nghĩa: thú vật giương đuôi chạy nhanh. (gián)

(形聲。从走,旱聲。(gián)①本義:獸類翹起尾巴奔跑。《說文》:「舉尾走也。」②追趕;驅趕)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đuổi theo, bắt kịp từ phía sau, như người đuổi bắt nhau trong trò chơi.

追趕,從後面追上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vội vã đi đến nơi nào đó, như vội vã bắt chuyến tàu.

急赴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đuổi đi, xua đuổi như xua đuổi ruồi muỗi.

驅逐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cán, lăn, như cán bột làm bánh.

輾壓。通「擀」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Làm nhanh, thúc giục hoàn thành sớm.

從速;加快。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Gặp phải một tình huống nào đó, như tình cờ gặp ai.

碰上(某種情況)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Lái, điều khiển, như lái xe ngựa.

駕御。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Đợi đến khi, dùng trong câu nói chỉ thời điểm hành động xảy ra.

等到——跟時間名詞組成介詞結構,用在動詞前面,表示動作、行爲到某個時候才發生,多用於口語

Ví dụ
10

Nhân lúc, tranh thủ thời gian để làm việc gì đó.

趁,把握時間。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Theo, dựa theo một nguyên tắc hay quy tắc nào đó.

按,按照。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

趕
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
赶, 𢆝
Hình thái radical:
⿺,走,旱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶丨フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép