Bản dịch của từ 趙 trong tiếng Việt

Danh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

(Danh từ)

zhào
01

Triệu là đất phong của vua Chu Mục phong cho tạo phụ, nay thuộc phía tây nam huyện Triệu Thành, tỉnh Sơn Tây

周穆王封造父於趙,故址在今山西省趙城縣西南

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một trong mười sáu quốc thời Đông Tấn, gọi là Hậu Triệu, do tộc Khiết Thủy lập nên sau khi diệt Tiền Triệu

東晉十六國之一。羯族石勒滅前趙後稱帝,史稱「後趙」

Ví dụ
03

Một trong bảy nước lớn thời Chiến Quốc, nằm ở bắc Sơn Tây và tây, nam Hà Bắc

戰國七雄之一。在今山西北部、河北西部和南部一帶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tên nước Triệu thời cổ đại, một trong các nước lớn thời Chiến Quốc

古國名

Ví dụ
05

Họ Triệu, một họ phổ biến trong tiếng Việt

Ví dụ
06

Một trong mười sáu quốc thời Đông Tấn, gọi là Tiền Triệu, ở các phần của Hà Bắc, Sơn Tây, Hà Nam, Thiểm Tây

東晉十六國之一。在今河北、山西、河南、陝西各一部分。史稱「前趙」

Ví dụ

(Trạng từ)

zhào
01

Nhanh như chạy, chạy vội như người vội đi làm (nhớ chữ là đi, là giống, ghép lại là chạy nhanh)

(形聲。從走,肖聲。本義:快走) 同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cũng viết là '', nghĩa là nhảy lên, bật lên (như nhảy múa)

字亦作「踃」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

趙
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
𧺉, 赵
Hình thái radical:
⿺,走,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶丨丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép