Bản dịch của từ 趙 trong tiếng Việt
趙

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhào | ㄓㄠˋ | zh | ao | thanh huyền |
趙 (Danh từ)
Triệu là đất phong của vua Chu Mục phong cho tạo phụ, nay thuộc phía tây nam huyện Triệu Thành, tỉnh Sơn Tây
周穆王封造父於趙,故址在今山西省趙城縣西南
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một trong mười sáu quốc thời Đông Tấn, gọi là Hậu Triệu, do tộc Khiết Thủy lập nên sau khi diệt Tiền Triệu
東晉十六國之一。羯族石勒滅前趙後稱帝,史稱「後趙」
Một trong bảy nước lớn thời Chiến Quốc, nằm ở bắc Sơn Tây và tây, nam Hà Bắc
戰國七雄之一。在今山西北部、河北西部和南部一帶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên nước Triệu thời cổ đại, một trong các nước lớn thời Chiến Quốc
古國名
Họ Triệu, một họ phổ biến trong tiếng Việt
姓
Một trong mười sáu quốc thời Đông Tấn, gọi là Tiền Triệu, ở các phần của Hà Bắc, Sơn Tây, Hà Nam, Thiểm Tây
東晉十六國之一。在今河北、山西、河南、陝西各一部分。史稱「前趙」
趙 (Trạng từ)
Nhanh như chạy, chạy vội như người vội đi làm (nhớ chữ 走 là đi, 肖 là giống, ghép lại là chạy nhanh)
(形聲。從走,肖聲。本義:快走) 同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cũng viết là '踃', nghĩa là nhảy lên, bật lên (như nhảy múa)
字亦作「踃」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
