Bản dịch của từ 趜 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Cùng nghĩa với 'cùng khốn', nghèo túng đến mức cùng cực (nhớ câu 'cùng khốn như con cúc')

穷。《説文•走部》:“趜,窮也。”《玉篇•走部》:“趜,窮困也。”《廣韻•屋韻》:“趜,困人。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thân thể không thể duỗi ra được, co rút lại (giống như người bị bó chặt)

体不伸。唐玄應《一切經音義》卷十三引《通俗文》:“體不申謂之趜。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

趜
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【CÚC】
Các biến thể:
𧺤
Hình thái radical:
⿺,走,匊
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丿丶丿乚丶丿一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép