Bản dịch của từ 趜 trong tiếng Việt
趜
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jú | ㄐㄩˊ | N/A | N/A | N/A |
趜 (Tính từ)
【jú】
01
Cùng nghĩa với 'cùng khốn', nghèo túng đến mức cùng cực (nhớ câu 'cùng khốn như con cúc')
穷。《説文•走部》:“趜,窮也。”《玉篇•走部》:“趜,窮困也。”《廣韻•屋韻》:“趜,困人。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thân thể không thể duỗi ra được, co rút lại (giống như người bị bó chặt)
体不伸。唐玄應《一切經音義》卷十三引《通俗文》:“體不申謂之趜。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
