Bản dịch của từ 趟主 trong tiếng Việt
趟主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tāng | ㄊㄤˋ | t | ang | thanh huyền |
趟主 (Danh từ)
【tàng zhǔ】
01
Đầu mục của một đại kỳ trong quân đội nông dân khởi nghĩa (chỉ người đứng đầu từng “kỳ”/đơn vị hành quân của nghĩa quân), thấp hơn tổng kỳ chủ
清农民起义军捻军各大旗的首领,其地位在总旗旗主之下。大旗是组成捻军的独立单位,因能独立活动,出发一次,称为一趟,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趟主
tàng
趟
zhǔ
主
Các từ liên quan
趟土牛
趟土马
趟地
趟子
趟将
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【tāng】【ㄊㄤˋ, ㄊㄤ】【THẢNG, TRANH】
- Các biến thể:
- 䠀, 蹚
- Hình thái radical:
- ⿺,走,尚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶丨丶ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦂
铴
鐋
燙
摥
䟖
烫
羰
闛
汤
薚
劏
嘡
蹚
铴
蝪
鏜
鞺
湯
赾
趤
䞴
𧻓
䞧
䟆
䞱
䞹
趞
赲
趘
趏
䰽
𠏈
艖
郶
䙏
窱
瞏
畾
橡
魬
凛
諀
一趟
趟马
单趟
赶趟
光趟
这趟
赶趟儿
转一趟
顶趟儿
跟趟儿
