Bản dịch của từ 趣使 trong tiếng Việt

趣使

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˋquthanh huyền

趣使 (Động từ)

cù shǐ
01

Ép buộc, sai khiến; bắt người khác làm theo ý mình (thường mang sắc thái cưỡng bức hoặc lợi dụng quyền lực)

1.驱使;役使。

Ví dụ
02

thúc giục, thúc đẩy (khích lệ ai làm việc gì)

2.促使,督促。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趣使

shǐ

使

Các từ liên quan

趣严
趣乡
趣事
趣会
趣兴
使下
使不得
使不的
使不着
使主
趣
Bính âm:
【qù】【ㄑㄩˋ】【THÚ】
Các biến thể:
掫, 趨, 𠮋, 𧺥, 𧻃, 𧻽, 𧼈, 𧼝, 𧾉
Hình thái radical:
⿺,走,取
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép