Bản dịch của từ 趣利 trong tiếng Việt

趣利

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˋquthanh huyền

趣利 (Động từ)

qù lì
01

Mưu cầu thắng lợi; tìm cách giành chiến thắng (thường nhấn mạnh vào kết quả, lợi ích khi thắng)

1.求胜;取胜。

Ví dụ
02

Đuổi theo lợi ích, ham lợi (nhất là tiền của); chú trọng thu lợi cá nhân

2.追逐财利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趣利

Các từ liên quan

趣严
趣乡
趣事
趣会
趣使
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
趣
Bính âm:
【qù】【ㄑㄩˋ】【THÚ】
Các biến thể:
掫, 趨, 𠮋, 𧺥, 𧻃, 𧻽, 𧼈, 𧼝, 𧾉
Hình thái radical:
⿺,走,取
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép