Bản dịch của từ 趣承 trong tiếng Việt
趣承
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qù | ㄑㄩˋ | q | u | thanh huyền |
趣承 (Động từ)
【qù chéng】
01
Xin lời khuyên; nhận được sự hướng dẫn (chủ yếu được sử dụng trong những từ khiêm tốn để thể hiện sự chấp nhận sự hướng dẫn của người khác)
就教,承教。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趣承
qù
趣
chéng
承
Các từ liên quan
趣严
趣乡
趣事
趣会
趣使
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
- Bính âm:
- 【qù】【ㄑㄩˋ】【THÚ】
- Các biến thể:
- 掫, 趨, 𠮋, 𧺥, 𧻃, 𧻽, 𧼈, 𧼝, 𧾉
- Hình thái radical:
- ⿺,走,取
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䅓
去
閴
闃
㫢
㧁
䠓
耝
阒
㤲
觑
㰦
䬨
顣
促
瘄
䥘
䠓
誎
簇
䥄
憱
脨
鼀
赼
趆
趐
趓
赵
赾
䞪
䟒
趲
赸
䞷
䞲
諐
䲳
噈
蝎
䈟
寮
嬉
箵
嬄
樜
賢
鲫
兴趣
有趣
乐趣
情趣
风趣
趣味
无趣
打趣
志趣
趣事
