Bản dịch của từ 趣禅 trong tiếng Việt

趣禅

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˋquthanh huyền

趣禅 (Động từ)

qù chán
01

Tham thiền, đến chùa/ngồi thiền để cầu đạo (tức là hành động tham gia vào việc thiền định hoặc cầu phật)

谓参禅向佛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趣禅

chán

Các từ liên quan

趣严
趣乡
趣事
趣会
趣使
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
趣
Bính âm:
【qù】【ㄑㄩˋ】【THÚ】
Các biến thể:
掫, 趨, 𠮋, 𧺥, 𧻃, 𧻽, 𧼈, 𧼝, 𧾉
Hình thái radical:
⿺,走,取
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép