Bản dịch của từ 趨 trong tiếng Việt
趨

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | N/A | N/A | N/A |
趨 (Động từ)
Đi nhanh, vội vã như chạy đuổi theo (nhớ câu 'tốc độ như xe đua, nhanh như chạy xuôi').
快步走、趕著向前走。如:“趨前”、“疾趨而過”。《孟子•公孫丑上》:“其子趨而往視之。”《文選•陶淵明•雜詩二首之二》:“日入群動息,歸鳥趨林鳴。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hướng về một mục đích hoặc phương hướng nhất định (như 'tập trung, hướng tới').
朝著一定的目的或方向。如:“趨吉避凶”、“時勢所趨”、“趨於一致”。《文選•王•四子講德論》:“今夫子閉門距躍,專精趨學有日矣!”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dựa vào, theo phe, nịnh bợ người có quyền (như 'bợ đỡ, nịnh hót').
依附。如:“趨炎附勢”。《荀子•議兵》:“韓之上地,方數百里,完全富足而趨趙。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong lễ nghi xưa, bước nhỏ nhanh khi muốn vượt qua người lớn tuổi (như 'bước vội tránh đường').
古禮中走路欲超前長輩時的小步快走。《論語•微子》:“趨而辟之,不得與之言。”唐•柳宗元《植靈壽木詩》:“前趨問長老,重復欣嘉名。”
Đi về, hướng về (như 'hướng tới, quy hướng').
走向、歸向。如:“志趨”。《孟子•告子下》:“三子者不同道,其趨一也。一者何也?曰仁也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【XÚ】
- Các biến thể:
- 趣, 趋, 趍, 跢, 𧻫, 𧻬, 𧼜, 𨃘
- Hình thái radical:
- ⿺,走,芻
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノフフ丨ノノフフ丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
