Bản dịch của từ 趨 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Đi nhanh, vội vã như chạy đuổi theo (nhớ câu 'tốc độ như xe đua, nhanh như chạy xuôi').

快步走、趕著向前走。如:“趨前”、“疾趨而過”。《孟子•公孫丑上》:“其子趨而往視之。”《文選•陶淵明•雜詩二首之二》:“日入群動息,歸鳥趨林鳴。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hướng về một mục đích hoặc phương hướng nhất định (như 'tập trung, hướng tới').

朝著一定的目的或方向。如:“趨吉避凶”、“時勢所趨”、“趨於一致”。《文選•王•四子講德論》:“今夫子閉門距躍,專精趨學有日矣!”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dựa vào, theo phe, nịnh bợ người có quyền (như 'bợ đỡ, nịnh hót').

依附。如:“趨炎附勢”。《荀子•議兵》:“韓之上地,方數百里,完全富足而趨趙。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trong lễ nghi xưa, bước nhỏ nhanh khi muốn vượt qua người lớn tuổi (như 'bước vội tránh đường').

古禮中走路欲超前長輩時的小步快走。《論語•微子》:“趨而辟之,不得與之言。”唐•柳宗元《植靈壽木詩》:“前趨問長老,重復欣嘉名。”

Ví dụ
05

Đi về, hướng về (như 'hướng tới, quy hướng').

走向、歸向。如:“志趨”。《孟子•告子下》:“三子者不同道,其趨一也。一者何也?曰仁也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

趨
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【XÚ】
Các biến thể:
趣, 趋, 趍, 跢, 𧻫, 𧻬, 𧼜, 𨃘
Hình thái radical:
⿺,走,芻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノフフ丨ノノフフ丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép