Bản dịch của từ 趫才 trong tiếng Việt
趫才
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiáo | ㄑㄧㄠˊ | q | iao | thanh sắc |
趫才 (Danh từ)
【qiáo cái】
01
Chỉ tài năng, phẩm chất (cổ văn); chữ hiếm, thường viết là 趫材, ý nói năng lực hoặc phẩm chất của người
1.亦作“趫材”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khả năng mạnh mẽ và nhanh nhẹn; khả năng nhanh nhẹn và mạnh mẽ (viết một phần)
2.矫健轻捷之才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chỉ người nhanh nhẹn, khoẻ mạnh và khéo léo; người có dáng đi nhẹ nhàng, linh hoạt (Hán-Việt: khiếu/tước/趫 liên quan tới nhanh nhẹn)
3.指矫健轻捷之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趫才
qiáo
趫
cái
才
Các từ liên quan
趫健
趫勇
趫夫
趫悍
趫捷
- Bính âm:
- 【qiáo】【ㄑㄧㄠˊ】【KIỀU】
- Các biến thể:
- 超, 蹻
- Hình thái radical:
- ⿺走喬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ一ノ丶丨フ一丨フ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
硚
鞽
蕎
藮
墧
樵
鐈
乔
桥
瞧
鞒
摮
䞹
赹
䞬
趄
趕
䟎
趘
趤
赶
趟
䞶
趙
䨫
蟹
鶏
䨭
鶄
鵰
韟
譓
麗
瀫
䑊
㿒
