Bản dịch của từ 趺处 trong tiếng Việt
趺处
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fū | ㄈㄨ | f | u | thanh ngang |
趺处 (Danh từ)
【fū chǔ】
01
Chỉ đời sống của người tu theo Phật giáo; cuộc sống tu hành (Hán-Việt: 趺处 ≈ 'phù xứ' không phổ biến, hiểu là 'nơi/kiếp tu hành')
指过佛教徒的生活。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趺处
fū
趺
chù
处
Các từ liên quan
趺坐
趺居
处世
处之夷然
- Bính âm:
- 【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
- Các biến thể:
- 呋, 夫, 柎, 跗, 𠰵, 𨁜
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,夫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粰
麸
鳺
綒
旉
衭
麱
胕
邞
麬
肤
荂
踫
跐
趸
蹐
跙
蹝
䠝
踗
䠔
踙
䠠
躣
㾐
菟
蚫
笜
㒻
娶
菗
䂩
寀
㥙
訛
𠌓
趺坐
跏趺
龟趺
