Bản dịch của từ 跃冶 trong tiếng Việt

跃冶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

跃冶 (Động từ)

yuè yě
01

Tự phụ khoe mình có tài, vội vàng muốn được dùng (thường bị coi là hồ đồ)

1.《庄子.大宗师》:“今之大冶铸金,金踊跃曰:‘我且必为镆铘。’大冶必以为不祥之金。”成玄英疏:“夫洪炉大冶,镕铸金铁,随器大小,悉皆为之。而炉中之金,忽然跳踯,殷勤致请,愿为良剑,匠者惊嗟,用为不善。”后以“跃冶”比喻自以为能,急于求用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ người vui nhận rèn luyện để trở nên tài giỏi; chịu luyện tập để thành dụng cụ/nhân tài

2.指乐于接受锻炼而成良器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跃冶

yuè

Các từ liên quan

跃动
跃升
跃厉
跃圈
冶丽
冶人
冶匠
冶华
冶句
跃
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【DƯỢC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⻊,夭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノ一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép