Bản dịch của từ 跋 trong tiếng Việt
跋
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bá | ㄅㄚˊ | b | a | thanh sắc |
跋 (Động từ)
【bá】
01
Leo; trèo; lặn lội; vượt; băng
在山上行走
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lời bạt
一般写在书籍,文章,金石拓片等后面的短文,内容多属评介,鉴定,考释之类
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
跋 (Danh từ)
【bá】
01
Ruộng đất 土地; bạt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bá】【ㄅㄚˊ】【BẠT】
- Các biến thể:
- 䟺, 𧿡, 𧺺, 犮, 䟦
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,犮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一一ノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妭
犮
魃
拔
叐
鼥
茇
颰
抜
菝
炦
詙
䠬
踢
踵
踥
跏
䟕
蹊
蹌
跂
䠤
跮
跘
堧
䣗
菐
䆡
瑯
聎
粦
焸
溊
𠌄
綁
寓
跋涉
跋扈
拓跋
题跋
序跋
跋文
跋语
跋踵
拓跋魏
长途跋涉
