Bản dịch của từ 跋前踬后 trong tiếng Việt

跋前踬后

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˊbathanh sắc

跋前踬后 (Thành ngữ)

bá qián zhì hòu
01

Tiến thoái lưỡng nan; lang bạt kỳ hồ, tái chất kỳ vĩ (Chó sói tiến về phía trước thì đạp phải nọng cổ, lui về sau thì vấp phải đuôi của mình)

狼跋其胡,载踬其尾本指狼向前进就踩住了自己颈肉,向后退又会被自己的尾巴绊倒比喻进 退两难

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跋前踬后

qián

zhì

hòu

跋
Bính âm:
【bá】【ㄅㄚˊ】【BẠT】
Các biến thể:
䟺, 𧿡, 𧺺, 犮, 䟦
Hình thái radical:
⿰,⻊,犮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一一ノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép