Bản dịch của từ 跋文 trong tiếng Việt

跋文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˊbathanh sắc

跋文 (Danh từ)

bá wén
01

Lời bạt

写在书籍、文章等后面的短文,多用以说明写作经过、资料来源等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bài bạt; bạt văn

一般写在书籍, 文章, 金石拓片等后面的短文, 内容多属评介, 鉴定, 考释之类

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跋文

wén

跋
Bính âm:
【bá】【ㄅㄚˊ】【BẠT】
Các biến thể:
䟺, 𧿡, 𧺺, 犮, 䟦
Hình thái radical:
⿰,⻊,犮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一一ノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép