Bản dịch của từ 跑上房 trong tiếng Việt

跑上房

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páo

ㄆㄠˊpaothanh sắc

Pǎo

ㄆㄠˇpaothanh hỏi

跑上房 (Động từ)

pǎo shàng fáng
01

Xưa: người hầu/僕役 được gọi lên trong nội thất để làm việc hoặc ứng đáp (ví dụ: đi phục vụ trong nhà lớn)

旧时谓仆役在内宅应差。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跑上房

pǎo

shàng

fáng

Các từ liên quan

跑买卖
跑了和尚跑不了寺
跑了和尚跑不了庙
跑五方
跑交通
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
房下
房东
跑
Bính âm:
【páo】【ㄆㄠˊ】【BÀO】
Các biến thể:
趵, 𨀓
Hình thái radical:
⿰,⻊,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép