Bản dịch của từ 跑垒员 trong tiếng Việt

跑垒员

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páo

ㄆㄠˊpaothanh sắc

Pǎo

ㄆㄠˇpaothanh hỏi

跑垒员 (Danh từ)

pǎo lěi yuán
01

Cầu thủ chạy

跑垒员,又称作跑者是棒球或垒球的名词,指已攻占在垒包上的攻击球员,跑垒员于进垒时应采逆时针方向触踏一垒、二垒、三垒及本垒,才算得分。若被迫返垒,仍须依顺时针方向顺序返回。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跑垒员

pǎo

lěi

yuán

跑
Bính âm:
【páo】【ㄆㄠˊ】【BÀO】
Các biến thể:
趵, 𨀓
Hình thái radical:
⿰,⻊,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép