Bản dịch của từ 跗萼连晖 trong tiếng Việt
跗萼连晖
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fū | ㄈㄨ | f | u | thanh ngang |
跗萼连晖 (Thành ngữ)
【fū è lián huī】
01
Đó là ẩn dụ mỗi người trong anh em, gia đình đều cao quý, vinh hiển (giống như anh em đều được hưởng vinh quang và cùng nhau tôn vinh tổ tiên).
比喻兄弟均贵显荣耀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跗萼连晖
fū
跗
è
萼
lián
连
huī
晖
Các từ liên quan
跗注
跗萼
跗萼联芳
跗萼载韡
跗蕚
萼片
萼緑君
萼跗
连一不二
连一接二
连一连二
连七
晖丽
晖光
晖光日新
晖声
晖夜
- Bính âm:
- 【fū】【ㄈㄨ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 柎, 胕, 趺, 𧿤, 𨁵
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酜
筟
玞
尃
璷
鳺
麸
麱
抙
肤
娐
砆
跄
䠰
䠬
蹑
蹤
跭
蹊
䟦
踾
䟶
躌
跆
堪
跓
凒
嵙
傖
脿
焭
絰
锌
散
裁
椭
跗骨
跗跖
跗面
