Bản dịch của từ 距骨 trong tiếng Việt
距骨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
距骨 (Danh từ)
【jù gǔ】
01
Xương ở phần cổ chân, chịu trọng lượng cơ thể và nối giữa bàn chân với xương ống chân.
2.负担人体重量的,在踝部与小腿骨相关节的骨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xương gần gót chân trong cấu trúc xương cổ chân của động vật có xương sống cao cấp, tương tự sự hợp nhất của các xương bên trong cổ chân ở động vật thấp hơn.
1.高等脊椎动物的跗骨的近侧骨之一,被认为相当于许多低等脊椎动物的胫侧骨与中间介质的融合。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 距骨
jù
距
gǔ
骨
Các từ liên quan
距人千里
距今
距关
距冲
距击
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
- Các biến thể:
- 歫, 𧣒, 𧣻
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,巨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一一フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姖
苣
劇
俱
鮔
焣
粔
䵕
歫
勮
颶
蒩
䠡
蹏
䟧
躔
蹁
踭
䠙
趽
䠑
躌
踛
䠏
啤
蛁
𠊵
䣭
郹
釹
逸
㹽
𠗪
赾
惟
珸
距离
差距
距今
相距
间距
焦距
截距
螺距
级距
轴距
