Bản dịch của từ 跨学科企业 trong tiếng Việt

跨学科企业

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuà

ㄎㄨㄚˋkuathanh huyền

跨学科企业 (Cụm từ)

kuà xué kē qǐ yè
01

Kinh doanh liên ngành; doanh nghiệp liên ngành

跨学科企业是指在多个学科领域之间进行合作和创新的企业,旨在整合不同领域的知识和技术,以解决复杂问题或创造新的产品和服务。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跨学科企业

kuà

xué

跨
Bính âm:
【kuà】【ㄎㄨㄚˋ】【KHÓA】
Các biến thể:
胯, 夸, 𡕒, 𧿾, 𨀗, 𨁣, 𨂍, 㐄
Hình thái radical:
⿰,⻊,夸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一一ノ丶一一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép