Bản dịch của từ 路傍儿 trong tiếng Việt

路傍儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

路傍儿 (Danh từ)

lù bàng ér
01

Đứa trẻ/nhóc ngồi chơi ở ven đường; trẻ bụi đời ven đường (từ cổ, mang sắc thái miêu tả hình ảnh hơn dùng phổ thông)

1.路旁小儿。

Ví dụ
02

Kẻ lang thang bên lề đường; người ăn không ngồi rồi ở ven đường (từ cổ, mang sắc thái khinh miệt nhẹ)

2.路旁闲荡者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 路傍儿

bàng

ér

Các từ liên quan

路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
傍亮
傍亮儿
傍亲
傍人篱壁
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
路
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘ】
Các biến thể:
𡽘, 𨱴, 路
Hình thái radical:
⿰,⻊,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép