Bản dịch của từ 路分 trong tiếng Việt
路分
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
路分 (Danh từ)
【lù fēn】
01
Lối, cách (cách làm hoặc đường lối) — tương tự “路子”
1.犹路子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khu vực hành chính 'lộ' thời Tống–Nguyên (một đơn vị hành chính/địa phương cấp lớn trong lịch sử Trung Quốc)
2.宋元时路制的区域范围。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một chức quan võ thời xưa ở cấp địa phương chịu trách nhiệm chỉ huy, phân công binh sự (cấp chỉ huy địa phương); Hán-Việt: 'lộ phân'
3.指路一级的地方武官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 路分
lù
路
fēn
分
Các từ liên quan
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘ】
- Các biến thể:
- 𡽘, 𨱴, 路
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椂
剹
甪
㪖
䌒
樚
㖨
僇
錄
䘵
陸
鹿
踰
跷
踆
躡
跢
䟡
跥
蹃
踲
䠬
躦
䠥
㮖
㜏
斟
缟
鈴
蛹
㻡
鲄
䞩
硹
䎸
㷟
走路
路口
迷路
马路
套路
路上
道路
路线
思路
铁路
