Bản dịch của từ 路南石林 trong tiếng Việt

路南石林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

路南石林 (Danh từ)

lù nán shí lín
01

Khu thắng cảnh Đá Rừng Lunan ở tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) — khu vực địa mạo đá vôi với các cột, mỏm đá giống rừng; bao gồm Đại Thạch Lâm, Tiểu Thạch Lâm, hang động và hồ; diện tích rộng, là danh thắng cấp quốc gia.

在云南省路南彝族自治县内。包括大石林、小石林、外石林、芝云洞、奇风洞、黑松岩、藏湖等处。面积2.667万公顷。石灰岩地形发育典型,群峰壁立,石峰、石柱拔地而起,犹如片片森林。风景秀丽,尤以狮子亭、石林草坪、莲花峰、剑峰池等风景区为最佳。附近有天生桥、黑龙潭、大叠水瀑布、长湖等名胜。为全国重点风景名胜区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 路南石林

nán

shí

lín

Các từ liên quan

路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
南中
南为
南之威
南乌
南乐
石丈
石丈人
石上草
石中美
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
路
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘ】
Các biến thể:
𡽘, 𨱴, 路
Hình thái radical:
⿰,⻊,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép