Bản dịch của từ 路标用玻璃颗粒 trong tiếng Việt

路标用玻璃颗粒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

路标用玻璃颗粒 (Danh từ)

lù biāo yòng bō lí kē lì
01

Hạt thuỷ tinh để đánh dấu đường đi; biển báo sử dụng hạt thủy tinh

用于提高路标的可见性,特别是在夜间或恶劣天气条件下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 路标用玻璃颗粒

biāo

yòng

路
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘ】
Các biến thể:
𡽘, 𨱴, 路
Hình thái radical:
⿰,⻊,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép