Bản dịch của từ 路蒲 trong tiếng Việt
路蒲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
路蒲 (Danh từ)
【lù pú】
01
Cây bạch liễu ven đường (còn gọi là 'bồ'), ẩn dụ chỉ thứ hèn kém, thấp cổ bé họng
路旁的蒲柳,即水杨。喻指低贱之物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 路蒲
lù
路
pú
蒲
Các từ liên quan
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘ】
- Các biến thể:
- 𡽘, 𨱴, 路
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椂
剹
甪
㪖
䌒
樚
㖨
僇
錄
䘵
陸
鹿
踰
跷
踆
躡
跢
䟡
跥
蹃
踲
䠬
躦
䠥
㮖
㜏
斟
缟
鈴
蛹
㻡
鲄
䞩
硹
䎸
㷟
走路
路口
迷路
马路
套路
路上
道路
路线
思路
铁路
