Bản dịch của từ 路霸 trong tiếng Việt
路霸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
路霸 (Danh từ)
【lù bà】
01
Người chiếm dụng một phần lòng đường để làm chỗ đậu xe riêng
(Tw) 使用街道的一部分作为私人停车位的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tài xế vô văn hóa
(现代)不文明的司机
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kẻ thu phí trái phép trên đường
(中华人民共和国)非法设置收费站的人
Ví dụ
04
Kẻ chiếm đường
路霸
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Côn đồ đường phố
强盗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 路霸
lù
路
bà
霸
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘ】
- Các biến thể:
- 𡽘, 𨱴, 路
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椂
剹
甪
㪖
䌒
樚
㖨
僇
錄
䘵
陸
鹿
踰
跷
踆
躡
跢
䟡
跥
蹃
踲
䠬
躦
䠥
㮖
㜏
斟
缟
鈴
蛹
㻡
鲄
䞩
硹
䎸
㷟
走路
路口
迷路
马路
套路
路上
道路
路线
思路
铁路
