Bản dịch của từ 跳月 trong tiếng Việt

跳月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiào

ㄊㄧㄠˋtiaothanh huyền

跳月 (Danh từ)

tiào yuè
01

Một phong tục dân gian của các dân tộc như Miêu, Di: vào đêm trăng sáng mùa xuân (đầu hoặc cuối xuân), thanh niên nam nữ chưa kết hôn tụ tập ngoài đồng, vừa hát vừa nhảy cầu mối, qua hoạt động này đôi lứa có thể nên vợ nên chồng.

苗彝等族人民的一种风俗。于每年初春或暮春时,未婚的青年男女,于月明之夜,聚集野外,尽情歌舞,叫做“跳月”。相爱者,通过各种活动,即可结为夫妻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跳月

tiào

yuè

Các từ liên quan

跳下黄河洗不清
跳丸
跳丸日月
跳二神
跳井
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
跳
Bính âm:
【tiào】【ㄊㄧㄠˋ】【KHIÊU】
Các biến thể:
䂽, 䟭, 𧿮, 𨁓, 𨁔, 𨃜, 逃, 趒, 𣆷
Hình thái radical:
⿰,⻊,兆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép