Bản dịch của từ 跳歌 trong tiếng Việt
跳歌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiào | ㄊㄧㄠˋ | t | iao | thanh huyền |
跳歌 (Danh từ)
【tiào gē】
01
Nhảy múa vừa hát (vừa nhảy vừa ca), nhảy nhót mà hát
1.跳跃歌唱。
Ví dụ
02
Một loại hát — múa truyền thống của các dân tộc như Ỷ/Bạch (tập thể, thường diễn vào dịp lễ hội), vừa nhảy vừa hát, thành vòng, nhấn mạnh động tác chân, âm nhạc伴奏 bằng sáo, đàn ba dây, hồ tề (芦笙) v.v.
2.彝白等族人民的一种集体性传统歌舞。逢节日喜庆举行,十余人到数百人不等,以笛子﹑三弦月琴﹑芦笙等伴奏。跳时围成一圆圈,动作以腿部变化为主,激烈粗犷。边舞边唱对歌。古称蹋歌,也称打歌﹑跳乐。“阿细跳月”即属“跳歌”的一种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跳歌
tiào
跳
gē
歌
Các từ liên quan
跳下黄河洗不清
跳丸
跳丸日月
跳二神
跳井
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
- Bính âm:
- 【tiào】【ㄊㄧㄠˋ】【KHIÊU】
- Các biến thể:
- 䂽, 䟭, 𧿮, 𨁓, 𨁔, 𨃜, 逃, 趒, 𣆷
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,兆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啁
趒
絩
眺
粜
覜
糶
陶
萄
裪
绹
梼
䄻
㹗
逃
咷
䱇
饀
鼗
䠭
蹓
踇
踂
蹅
跉
䟣
䟔
䠱
跮
蹔
躒
㫏
羣
嗓
跷
鈶
缞
骞
飵
鄥
靶
㱬
䟳
跳舞
跳槽
跳跃
跳绳
心跳
跳动
跳水
跳板
跳蚤
蹦跳
