Bản dịch của từ 跳球 trong tiếng Việt
跳球
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiào | ㄊㄧㄠˋ | t | iao | thanh huyền |
跳球 (Động từ)
【tiào qiú】
01
Hất cầu
跳球可以分为篮球跳球和台球跳球。篮球跳球时,两名跳球队员的脚要站在靠近本队球篮一边的半圆内,一只脚靠近两人之间的线的中心。然后裁判员在两名跳球队员之间将球垂直地向上抛起;球抛起的高度要超过跳球队员跳起时能达到的高度,并且球在他们之间落下。球达到最高点后必须被一名或双方跳球队员合法地拍击,但不能持球。台球跳球,主球击出后,没有击中目标球之前,跳跃过台面上任何球体即为跳球。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跳球
tiào
跳
qiú
球
- Bính âm:
- 【tiào】【ㄊㄧㄠˋ】【KHIÊU】
- Các biến thể:
- 䂽, 䟭, 𧿮, 𨁓, 𨁔, 𨃜, 逃, 趒, 𣆷
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,兆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啁
趒
絩
眺
粜
覜
糶
陶
萄
裪
绹
梼
䄻
㹗
逃
咷
䱇
饀
鼗
䠭
蹓
踇
踂
蹅
跉
䟣
䟔
䠱
跮
蹔
躒
㫏
羣
嗓
跷
鈶
缞
骞
飵
鄥
靶
㱬
䟳
跳舞
跳槽
跳跃
跳绳
心跳
跳动
跳水
跳板
跳蚤
蹦跳
