Bản dịch của từ 跳脚舞 trong tiếng Việt

跳脚舞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiào

ㄊㄧㄠˋtiaothanh huyền

跳脚舞 (Danh từ)

tiào jiáo wǔ
01

Một điệu múa dân gian của người Yí (miền Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu): múa theo cặp, tay nắm thành vòng, bước chân mạnh mẽ, phóng khoáng (còn gọi là đánh nhảy, múa đối chân).

彝族民间舞蹈。流行于云南﹑四川﹑贵州的彝族地区。舞者一般为双数,拉手成圈,左右移动。主要是脚部动作。动作激烈,情绪奔放。也叫打跳﹑对脚舞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跳脚舞

tiào

jiǎo

Các từ liên quan

跳下黄河洗不清
跳丸
跳丸日月
跳二神
跳井
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
跳
Bính âm:
【tiào】【ㄊㄧㄠˋ】【KHIÊU】
Các biến thể:
䂽, 䟭, 𧿮, 𨁓, 𨁔, 𨃜, 逃, 趒, 𣆷
Hình thái radical:
⿰,⻊,兆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép