Bản dịch của từ 跳荡 trong tiếng Việt

跳荡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiào

ㄊㄧㄠˋtiaothanh huyền

跳荡 (Động từ)

tiào dàng
01

Nhảy nhót, nhảy nhảy; cư xử phóng túng, lăng nhăng (có khi chỉ hành vi không đứng đắn)

亦作“跳盪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhảy chân, nhảy nhót; rung lắc liên tục (như trái tim, vật nhỏ nhảy lên xuống)

1.跳跃;跳动,跃动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xông pha, đột kích làm rối loạn đội hình địch; lao vào đánh phá mở đường (nhấn mạnh hành động tấn công quyết liệt)

2.冲锋陷阵,打乱敌方阵脚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tục ngữ cổ: dùng để chỉ những người lính sắc bén (bộ binh trang bị nhẹ thời xưa), tức là những người lính nhẹ hoặc đội tiên phong.

3.指锐卒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Buông thả, phóng túng; cư xử vô tư, không kiềm chế (gợi ý: = nhảy, = đong đưa/sa đọa → hình ảnh nhảy múa phóng túng)

4.犹言放纵不羁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Rưng rưng, tim rộn ràng; lòng xúc động, phấn khích (trạng thái cảm xúc mạnh)

5.谓心情激动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跳荡

tiào

dàng

Các từ liên quan

跳下黄河洗不清
跳丸
跳丸日月
跳二神
跳井
荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
跳
Bính âm:
【tiào】【ㄊㄧㄠˋ】【KHIÊU】
Các biến thể:
䂽, 䟭, 𧿮, 𨁓, 𨁔, 𨃜, 逃, 趒, 𣆷
Hình thái radical:
⿰,⻊,兆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép