ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
跴
Bảng phân tích âm vị 跴
Cǎi
Sái; như 'sái hạp (đạp thắng hãm xe)' thái; như 'thái (giẫm lên; đạp phải)' xáy; như 'Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu'. (Động) Giẫm chân lên. (Động) Đuổi theo; truy nã; cải; cải cách
改动、变更的意思。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép