Bản dịch của từ 践履 trong tiếng Việt
践履
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
践履 (Động từ)
【jiàn lǚ】
01
Trample: giẫm, giẫm (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc chữ Hán cổ, nguyên gốc là giẫm lên cỏ, cỏ), mở rộng là giẫm (nhân phẩm, quy tắc, v.v.)
践踏。。诗经.大雅.行苇:「敦彼行苇,牛羊勿践履。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thực hiện, tuân thủ và làm theo (những điều đã hứa hoặc cam kết); làm tròn nghĩa vụ (ví dụ:践履条约 — thực thi điều ước)
实行预定的事。。如:「践履条约」、「践履诺言」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
踏上、經歷(多用於書面或古文,含踏入險境、親身經歷之意)。Hán-Việt:tiễn lữ/tiến lữ(習見於古文)
前往、经历。。后汉书.卷十三.隗嚣传:「遵与隗王歃盟为汉,自经历虎口,践履死地,已数十矣。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 践履
jiàn
践
lǚ
履
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 踐, 㣤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,戋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺝
釰
諫
鑑
覵
渐
鐧
徤
賎
榗
鑒
间
踎
蹳
䠢
跑
䟶
踹
䟿
踨
跈
躓
跡
跙
詀
𠌔
敜
税
祽
䛈
㫻
㗍
腂
䐈
氬
靮
实践
践踏
践行
糟践
勾践
践约
履践
践诺
践祚
社会实践
