Bản dịch của từ 践更 trong tiếng Việt

践更

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

践更 (Danh từ)

jiàn gēng
01

古代的一种徭役轮到的人可用钱雇人代替;(受钱代人服役或轮流替换任职可记作(đi thay)值班/服役)”。

古代的一种徭役。轮到的可以出钱雇人代替。受钱代人服役叫践更。交替任职;先后任职。谓轮流,替换。经历。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 践更

jiàn

gèng

践
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【TIỄN】
Các biến thể:
踐, 㣤
Hình thái radical:
⿰,⻊,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép