Bản dịch của từ 践石 trong tiếng Việt
践石
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
践石 (Động từ)
【jiàn shí】
01
Đạp lên bậc đá; bước lên đá (lên bậc thang bằng đá)
踏着石级。《战国策.赵策二》:'王立周绍为傅,曰:'寡人始行县,过番吾,当子为子之时,践石以上者,皆道子之孝。''诸祖耿汇考引金正炜曰:'践石以上,犹云'历阶而升',谓番吾之谒王者耳。'一说,指乘马石。参阅马叙伦《读书续记》卷一。登石。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 践石
jiàn
践
shí
石
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 踐, 㣤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,戋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺝
釰
諫
鑑
覵
渐
鐧
徤
賎
榗
鑒
间
踎
蹳
䠢
跑
䟶
踹
䟿
踨
跈
躓
跡
跙
詀
𠌔
敜
税
祽
䛈
㫻
㗍
腂
䐈
氬
靮
实践
践踏
践行
糟践
勾践
践约
履践
践诺
践祚
社会实践
