Bản dịch của từ 践阼 trong tiếng Việt
践阼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
践阼 (Động từ)
【jiàn zuò】
01
Dựng ngôi, lên ngôi (hành động đặt chân lên bực ngai; chỉ việc tiếp nhận quyền hành thay người khác, thường trong văn viết lịch sử)
践,履踏。阼,阼阶、主阶。践阼指即帝位。。史记.卷三十三.鲁周公世家:「周公恐天下闻武王崩而畔,周公乃践阼代成王摄行政当国。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lên ngôi, lên ngôi (một thuật ngữ cổ của Trung Quốc; còn được gọi là "Jianzuo")
亦作「践祚」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 践阼
jiàn
践
zuò
阼
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 踐, 㣤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,戋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺝
釰
諫
鑑
覵
渐
鐧
徤
賎
榗
鑒
间
踎
蹳
䠢
跑
䟶
踹
䟿
踨
跈
躓
跡
跙
詀
𠌔
敜
税
祽
䛈
㫻
㗍
腂
䐈
氬
靮
实践
践踏
践行
糟践
勾践
践约
履践
践诺
践祚
社会实践
